chiếu khán

  1. dt. (H. chiếu: y theo; khán: xem) Giấy cấp để nhập cảnh: Chờ chiếu khán của sứ quán mới đi được.
chiếu khán
Một người đàn ông cầm tờ chiếu khán trong tay tại quầy kiểm tra hộ chiếu.